DVN

Listed Company · UPCOM

Giá
20,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.0x
EPS (TTM) 2,599
ROE (TTM) 16.8%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 16,505
ROA (TTM) 8.9%

Bức tranh lợi nhuận

DVN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.85% và cải thiện thêm +3.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 6.99% trong 2023 lên 11.85% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 2.5% trong 2025, cao hơn 3.6 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 670.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,661.9 5,521.8 5,583.2 5,540.6 4,438.5
Tăng trưởng +3% -1% +1% +25%
LNST 670.9 468.1 390.3 110.4 228.9
Biên LN ròng 11.85% 8.48% 6.99% 1.99% 5.16%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.85% trong khi doanh thu ghi nhận +2.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,975.1bn, nợ phải trả 3,594.7bn và vốn chủ 3,911.8bn.

Cash Flow

CFO đạt -135.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 436.1bn.

Dòng tiền tài chính: -115.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,661.9 5,521.8 5,583.2 5,540.6 4,438.5
Giá vốn hàng bán
5,108.1 4,929.1 4,985.4 4,996.6 0.0
Lợi nhuận gộp
553.8 592.7 597.8 544.0 433.9
Chi phí tài chính
120.4 103.7 151.7 202.4 -19.4
Chi phí bán hàng
281.4 274.0 263.5 286.6 -241.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
131.6 149.0 143.4 135.7 -112.1
Lợi nhuận hoạt động
669.4 483.1 427.3 131.8 243.0
Lợi nhuận trước thuế
705.7 509.2 425.0 131.9 244.1
Lợi nhuận sau thuế
670.9 468.1 390.3 110.4 228.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
618.9 420.8 346.0 84.1 208.0
EPS cơ bản
2,566.00 1,729.00 1,391.00 322.00 877.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.