DXS

Listed Company · HOSE

Giá
7,470
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.8x
EPS (TTM) 584
ROE (TTM) 4.4%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 15,209
ROA (TTM) 2.3%

Bức tranh lợi nhuận

DXS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +61.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 12.65% và cải thiện thêm +2.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -8.02% trong 2023 lên 12.65% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 100.9% lên 498.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 61.6% trong 2025, cao hơn 39.5 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,938.7 2,437.9 1,997.4 4,096.3 4,328.8
Tăng trưởng +62% +22% -51% -5%
LNST 498.4 248.1 -160.3 529.9 873.5
Biên LN ròng 12.65% 10.18% -8.02% 12.94% 20.18%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.65% trong khi doanh thu ghi nhận +61.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 5,113.0bn, nợ phải trả 8,110.9bn và vốn chủ 8,807.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 218.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -68.8bn.

Dòng tiền tài chính: 60.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,938.7 2,437.9 1,997.4 4,096.3 4,328.8
Giá vốn hàng bán
2,097.3 1,260.0 1,287.1 1,767.5 0.0
Lợi nhuận gộp
1,841.4 1,177.9 710.3 2,328.7 2,661.3
Chi phí tài chính
103.7 102.6 134.2 148.1 -79.4
Chi phí bán hàng
767.9 443.4 325.5 955.3 -689.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
422.6 290.0 278.4 644.6 -706.2
Lợi nhuận hoạt động
587.0 334.7 -87.3 635.5 1,235.9
Lợi nhuận trước thuế
639.2 341.3 -79.5 661.0 1,200.1
Lợi nhuận sau thuế
498.4 248.1 -160.3 529.9 873.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
336.5 140.7 -168.1 344.5 520.8
EPS cơ bản
581.00 236.00 -293.00 760.00 1,600.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.