EID

Listed Company · HNX

Giá
22,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.5x
EPS (TTM) 4,098
ROE (TTM) 12.9%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 32,912
ROA (TTM) 9.2%

Bức tranh lợi nhuận

EID chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -7.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 6.07% và cải thiện thêm -0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 57bps còn 6.07% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 7.6% YoY lên 1,045.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -16.1% trong 2025 so với 5.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 63.5 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,045.8 1,131.6 1,052.7 1,014.2 779.8
Tăng trưởng -8% +8% +4% +30%
LNST 63.5 75.7 71.9 74.7 51.8
Biên LN ròng 6.07% 6.69% 6.83% 7.37% 6.64%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.07% trong khi doanh thu ghi nhận -7.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 79.1bn, nợ phải trả 169.9bn và vốn chủ 493.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 51.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 186.2bn.

Dòng tiền tài chính: -24.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,045.8 1,131.6 1,052.7 1,014.2 779.8
Giá vốn hàng bán
751.3 838.6 763.0 732.4 0.0
Lợi nhuận gộp
294.5 293.0 289.7 281.8 214.8
Chi phí tài chính
4.5 8.8 4.8 5.8 -10.7
Chi phí bán hàng
123.2 112.6 112.6 105.4 -81.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
105.4 96.0 98.1 90.5 -64.7
Lợi nhuận hoạt động
80.5 95.9 89.8 89.3 67.1
Lợi nhuận trước thuế
80.8 96.0 89.9 93.2 68.1
Lợi nhuận sau thuế
63.5 75.7 71.9 74.7 51.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
63.7 75.1 71.6 74.5 51.6
EPS cơ bản
4,248.00 4,551.00 4,307.00 4,274.00 3,447.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.