EPH

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM)
ROE (TTM) 16.1%
P/B
BVPS (mới nhất) 11,203
ROA (TTM) 10.5%

Bức tranh lợi nhuận

EPH chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -5.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 6.48% và cải thiện thêm -3.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -39.2% trong 2024 so với 31.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 6.7 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 5.6% YoY lên 103.6 tỷ đồng trong năm 2024.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 10.06% lên 6.48% trong 2024.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 103.6 109.7 105.3 5.7 5.7
Tăng trưởng -6% +4% +1763% -1%
LNST 6.7 11.0 8.4 -0.8 -1.0
Biên LN ròng 6.48% 10.06% 7.97% -14.65% -18.17%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.48% trong khi doanh thu ghi nhận -5.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.6bn, nợ phải trả 22.6bn và vốn chủ 41.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -19.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 5.0bn.

Dòng tiền tài chính: -3.2bn.

Item 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
103.6 109.7 105.3 5.7 5.7
Giá vốn hàng bán
64.3 64.5 65.0 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
39.3 45.2 40.3 1.9 1.8
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí bán hàng
9.7 11.0 9.6 -0.5 -0.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.5 20.5 18.6 -2.5 -2.5
Lợi nhuận hoạt động
9.2 14.0 12.4 -0.8 -1.0
Lợi nhuận trước thuế
9.0 14.0 12.3 -0.8 -1.0
Lợi nhuận sau thuế
6.7 11.0 8.4 -0.8 -1.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
6.7 11.0 8.4 -0.8 -1.0
EPS cơ bản
1,350.00 3,194.00 1,368.00 0.00 0.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.