EVG

Listed Company · HOSE

Giá
6,320
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.4x
EPS (TTM) 363
ROE (TTM) 2.7%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 13,517
ROA (TTM) 1.4%

Bức tranh lợi nhuận

EVG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -6.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 8.80% và cải thiện thêm +6.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 591bps lên 8.80% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 6.2% YoY lên 1,119.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 98.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,119.1 1,192.7 1,089.8 1,277.7 968.4
Tăng trưởng -6% +9% -15% +32%
LNST 98.5 33.7 31.4 25.8 23.9
Biên LN ròng 8.80% 2.83% 2.88% 2.02% 2.47%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.80% trong khi doanh thu ghi nhận -6.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,256.4bn, nợ phải trả 3,475.1bn và vốn chủ 2,909.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -657.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 278.6bn.

Dòng tiền tài chính: 713.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,119.1 1,192.7 1,089.8 1,277.7 968.4
Giá vốn hàng bán
972.1 1,134.0 1,041.7 1,240.0 0.0
Lợi nhuận gộp
147.0 58.7 48.1 37.6 35.6
Chi phí tài chính
24.4 17.0 1.1 0.0 -0.3
Chi phí bán hàng
40.6 3.6 6.7 2.5 -2.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
12.3 11.4 11.2 6.3 -8.1
Lợi nhuận hoạt động
126.6 51.8 41.9 35.6 30.0
Lợi nhuận trước thuế
124.1 46.5 40.5 33.1 29.9
Lợi nhuận sau thuế
98.5 33.7 31.4 25.8 23.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
77.4 31.4 30.8 25.4 22.6
EPS cơ bản
360.00 146.00 141.00 127.00 249.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.