FCN

Listed Company · HOSE

Giá
12,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 62.9x
EPS (TTM) 205
ROE (TTM) 2.7%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 20,991
ROA (TTM) 0.9%

Bức tranh lợi nhuận

FCN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +44.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.98% và cải thiện thêm +1.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -1.46% trong 2023 lên 1.98% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 219.8% lên 96.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 44.1% trong 2025, cao hơn 26.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,861.8 3,374.7 2,879.6 3,045.5 3,484.2
Tăng trưởng +44% +17% -5% -13%
LNST 96.2 30.1 -42.1 51.6 114.8
Biên LN ròng 1.98% 0.89% -1.46% 1.69% 3.30%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.98% trong khi doanh thu ghi nhận +44.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,486.9bn, nợ phải trả 6,882.6bn và vốn chủ 3,304.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -171.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -881.4bn.

Dòng tiền tài chính: 823.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,861.8 3,374.7 2,879.6 3,045.5 3,484.2
Giá vốn hàng bán
4,157.4 2,934.0 2,394.3 2,689.3 0.0
Lợi nhuận gộp
704.4 440.7 485.2 356.3 517.7
Chi phí tài chính
292.6 232.2 287.3 228.5 -152.2
Chi phí bán hàng
54.9 25.9 20.8 26.8 -25.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
269.9 211.4 209.3 214.7 -199.9
Lợi nhuận hoạt động
166.8 61.3 -8.8 54.9 159.2
Lợi nhuận trước thuế
144.3 59.1 -18.2 78.3 158.9
Lợi nhuận sau thuế
96.2 30.1 -42.1 51.6 114.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
32.3 9.3 -32.1 39.6 108.3
EPS cơ bản
205.00 59.00 -204.00 252.00 843.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.