FDC

Listed Company · HOSE

Giá
17,350
Giá đóng cửa gần nhất
20-03-2026
P/E 3.1x
EPS (TTM) 5,546
ROE (TTM) 38.4%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 17,214
ROA (TTM) 22.7%

Bức tranh lợi nhuận

FDC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +153.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 292.27% và cải thiện thêm +274.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 3.86% trong 2023 lên 292.27% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 153.3% trong 2025, cao hơn 99.1 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 214.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 73.3 28.9 18.8 17.2 185.9
Tăng trưởng +153% +54% +9% -91%
LNST 214.2 5.1 0.7 -197.6 13.7
Biên LN ròng 292.27% 17.49% 3.86% -1147.66% 7.35%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 292.27% trong khi doanh thu ghi nhận +153.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.0bn, nợ phải trả 402.5bn và vốn chủ 665.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 51.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -137.2bn.

Dòng tiền tài chính: 109.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
73.3 28.9 18.8 17.2 185.9
Giá vốn hàng bán
19.3 8.6 5.2 4.7 0.0
Lợi nhuận gộp
54.0 20.3 13.6 12.5 16.2
Chi phí tài chính
5.2 3.3 0.0 0.0 -4.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.1 -6.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
-169.6 11.3 13.1 214.0 -24.8
Lợi nhuận hoạt động
220.1 6.5 0.5 -197.6 48.2
Lợi nhuận trước thuế
220.1 5.1 0.7 -197.6 18.7
Lợi nhuận sau thuế
214.2 5.1 0.7 -197.6 13.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
214.2 5.1 0.7 -197.6 14.1
EPS cơ bản
5,546.00 131.00 19.00 -5,116.00 364.77

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.