FHS

Listed Company · UPCOM

Giá
35,000
Giá đóng cửa gần nhất
12-03-2026
P/E 7.6x
EPS (TTM) 4,604
ROE (TTM) 25.9%
P/B 1.9x
BVPS (mới nhất) 18,655
ROA (TTM) 3.9%

Bức tranh lợi nhuận

FHS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +5.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.36% và cải thiện thêm -0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 58.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 5.7% trong 2025, cao hơn 3.2 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 4,325.1 4,093.5 3,996.7 3,923.6
Tăng trưởng +6% +2% +2%
LNST 58.9 57.7 56.6 36.6
Biên LN ròng 1.36% 1.41% 1.42% 0.93%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.36% trong khi doanh thu ghi nhận +5.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 867.3bn, nợ phải trả 1,356.2bn và vốn chủ 237.8bn.

Cash Flow

CFO đạt -17.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 91.4bn.

Dòng tiền tài chính: -23.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
4,325.1 4,093.5 3,996.7 3,923.6
Giá vốn hàng bán
3,183.7 3,049.1 3,013.6 3,003.6
Lợi nhuận gộp
1,141.4 1,044.4 983.1 920.0
Chi phí tài chính
0.6 0.3 0.2 0.2
Chi phí bán hàng
967.5 896.5 847.8 792.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
121.2 105.1 93.4 95.0
Lợi nhuận hoạt động
73.0 70.7 68.1 44.6
Lợi nhuận trước thuế
73.8 72.5 70.9 45.8
Lợi nhuận sau thuế
58.9 57.7 56.6 36.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
58.7 57.3 56.3 36.5
EPS cơ bản
4,601.00 4,493.00 4,416.00 2,862.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.