FMC

Listed Company · HOSE

Giá
38,250
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.8x
EPS (TTM) 5,592
ROE (TTM) 14.3%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 40,451
ROA (TTM) 8.5%

Bức tranh lợi nhuận

FMC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +18.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.09% và cải thiện thêm -1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 43bps còn 5.09% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 18.4% YoY lên 8,185.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -1.4% trong 2025 so với 39.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 416.7 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 8,185.3 6,912.6 5,087.4 5,701.6 5,199.1
Tăng trưởng +18% +36% -11% +10%
LNST 416.7 422.6 302.3 321.0 286.9
Biên LN ròng 5.09% 6.11% 5.94% 5.63% 5.52%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.09% trong khi doanh thu ghi nhận +18.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 884.7bn, nợ phải trả 2,222.2bn và vốn chủ 2,645.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 601.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 87.7bn.

Dòng tiền tài chính: -72.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
8,185.3 6,912.6 5,087.4 5,701.6 5,199.1
Giá vốn hàng bán
7,382.0 6,160.9 4,594.5 5,076.0 0.0
Lợi nhuận gộp
803.2 751.7 492.9 625.6 529.3
Chi phí tài chính
66.2 53.2 61.5 54.2 -33.4
Chi phí bán hàng
386.9 297.0 121.8 226.2 -197.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
93.5 91.5 79.0 92.5 -67.3
Lợi nhuận hoạt động
410.0 422.1 303.6 323.8 285.6
Lợi nhuận trước thuế
411.4 421.8 304.6 328.4 288.8
Lợi nhuận sau thuế
416.7 422.6 302.3 321.0 286.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
365.7 305.7 276.1 309.0 266.8
EPS cơ bản
5,592.00 4,675.00 4,121.00 4,605.00 4,740.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.