FPT

Listed Company · HOSE

Giá
74,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.2x
EPS (TTM) 5,211
ROE (TTM) 23.6%
P/B 2.9x
BVPS (mới nhất) 25,683
ROA (TTM) 11.7%

Bức tranh lợi nhuận

FPT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +11.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 16.02% và cải thiện thêm +1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 14.80% trong 2023 lên 16.02% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 11.6% YoY lên 70,112.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 11,232.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 70,112.8 62,848.8 52,617.9 44,009.5 35,657.3
Tăng trưởng +12% +19% +20% +23%
LNST 11,232.3 9,427.4 7,788.0 6,491.3 5,344.8
Biên LN ròng 16.02% 15.00% 14.80% 14.75% 14.99%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 16.02% trong khi doanh thu ghi nhận +11.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,193.8bn, nợ phải trả 44,394.0bn và vốn chủ 43,748.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 11,703.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -8,461.8bn.

Dòng tiền tài chính: -2,197.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
70,112.8 62,848.8 52,617.9 44,009.5 35,657.3
Giá vốn hàng bán
44,224.3 39,150.4 32,298.3 26,842.2 0.0
Lợi nhuận gộp
25,888.5 23,698.3 20,319.6 17,167.3 13,680.0
Chi phí tài chính
1,672.0 1,811.5 1,718.3 1,687.4 -1,142.7
Chi phí bán hàng
7,562.7 6,116.0 5,242.6 4,526.4 -3,712.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
7,337.3 7,074.0 6,625.4 5,846.3 -4,554.9
Lợi nhuận hoạt động
12,951.7 11,025.1 9,111.7 7,589.3 6,226.5
Lợi nhuận trước thuế
13,043.6 11,069.7 9,203.0 7,662.3 6,335.2
Lợi nhuận sau thuế
11,232.3 9,427.4 7,788.0 6,491.3 5,344.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
9,376.1 7,856.8 6,465.2 5,310.1 4,332.5
EPS cơ bản
5,216.00 4,944.00 4,661.00 4,429.00 4,350.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.