FT1

Listed Company · UPCOM

Giá
41,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E
EPS (TTM) 0
ROE (TTM) 43.4%
P/B
BVPS (mới nhất)
ROA (TTM) 18.0%

Bức tranh lợi nhuận

FT1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.65% và cải thiện thêm -0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -10.1% trong 2025 so với 16.6% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 62.4 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 7.54% lên 6.65% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 938.8 920.5 908.7 1,061.9
Tăng trưởng +2% +1% -14%
LNST 62.4 69.4 59.5 76.0
Biên LN ròng 6.65% 7.54% 6.55% 7.16%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.65% trong khi doanh thu ghi nhận +2.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 142.2bn, nợ phải trả 211.2bn và vốn chủ 140.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 62.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -38.6bn.

Dòng tiền tài chính: -26.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
938.8 920.5 908.7 1,061.9
Giá vốn hàng bán
776.9 760.1 755.3 888.9
Lợi nhuận gộp
161.9 160.4 153.5 173.0
Chi phí tài chính
0.7 0.7 2.7 1.6
Chi phí bán hàng
19.6 17.6 16.9 18.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
68.7 56.6 60.2 59.5
Lợi nhuận hoạt động
75.7 88.2 75.1 95.1
Lợi nhuận trước thuế
78.5 87.9 75.0 95.2
Lợi nhuận sau thuế
62.4 69.4 59.5 76.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
62.4 69.4 59.5 76.0
EPS cơ bản
8,813.00 9,807.00 8,411.00 10,738.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.