G36

Listed Company · UPCOM

Giá
11,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 43.2x
EPS (TTM) 257
ROE (TTM) 2.4%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 10,792
ROA (TTM) 0.6%

Bức tranh lợi nhuận

G36 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +33.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.39% và cải thiện thêm -0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 27.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 33.8% trong 2025, cao hơn 29.6 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 1.83% lên 1.39% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,949.0 1,457.1 1,399.0 1,322.1 1,161.1
Tăng trưởng +34% +4% +6% +14%
LNST 27.0 26.7 17.3 22.2 23.1
Biên LN ròng 1.39% 1.83% 1.24% 1.68% 1.99%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.39% trong khi doanh thu ghi nhận +33.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 907.3bn, nợ phải trả 3,041.0bn và vốn chủ 1,119.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 210.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -53.6bn.

Dòng tiền tài chính: -281.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,949.0 1,457.1 1,399.0 1,322.1 1,161.1
Giá vốn hàng bán
1,762.9 1,322.1 1,270.2 1,200.2 0.0
Lợi nhuận gộp
186.1 135.0 128.9 121.9 141.3
Chi phí tài chính
70.2 63.2 90.9 51.2 -100.7
Chi phí bán hàng
3.5 6.8 0.5 0.0 -1.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
108.8 59.4 28.8 93.1 -53.9
Lợi nhuận hoạt động
8.1 9.4 15.8 22.0 28.0
Lợi nhuận trước thuế
35.3 31.1 17.8 22.2 28.3
Lợi nhuận sau thuế
27.0 26.7 17.3 22.2 23.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
27.0 26.7 17.3 22.2 23.1
EPS cơ bản
260.50 257.00 167.00 218.00 227.18

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.