GDT

Listed Company · HOSE

Giá
18,950
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.0x
EPS (TTM) 3,150
ROE (TTM) 22.8%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 14,279
ROA (TTM) 13.9%

Bức tranh lợi nhuận

GDT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -0.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 22.31% và cải thiện thêm +5.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 11.80% trong 2023 lên 22.31% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 74.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 332.7 335.6 311.0 399.8 338.6
Tăng trưởng -1% +8% -22% +18%
LNST 74.2 54.9 36.7 69.3 60.8
Biên LN ròng 22.31% 16.36% 11.80% 17.33% 17.95%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 22.31% trong khi doanh thu ghi nhận -0.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 63.7bn, nợ phải trả 200.5bn và vốn chủ 356.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 107.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -159.5bn.

Dòng tiền tài chính: 33.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
332.7 335.6 311.0 399.8 338.6
Giá vốn hàng bán
191.8 209.5 220.8 266.6 0.0
Lợi nhuận gộp
140.9 126.2 90.2 133.2 102.0
Chi phí tài chính
11.7 10.2 10.3 9.9 -3.5
Chi phí bán hàng
13.8 17.1 17.2 18.0 -14.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
26.6 37.8 27.6 32.6 -23.6
Lợi nhuận hoạt động
98.2 70.3 45.4 88.1 76.5
Lợi nhuận trước thuế
94.6 70.8 46.0 87.0 76.3
Lợi nhuận sau thuế
74.2 54.9 36.7 69.3 60.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
74.2 54.9 36.7 69.3 60.8
EPS cơ bản
2,959.00 2,167.00 1,647.00 3,466.00 3,400.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.