GDW

Listed Company · HNX

Giá
40,000
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 9.4x
EPS (TTM) 4,244
ROE (TTM) 21.5%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 19,749
ROA (TTM) 12.7%

Bức tranh lợi nhuận

GDW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +0.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.98% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 40.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 673.0 672.3 653.4 623.8 557.9
Tăng trưởng +0% +3% +5% +12%
LNST 40.3 39.9 36.0 21.2 17.8
Biên LN ròng 5.98% 5.93% 5.51% 3.40% 3.19%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.98% trong khi doanh thu ghi nhận +0.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 42.1bn, nợ phải trả 153.0bn và vốn chủ 187.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 39.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -40.1bn.

Dòng tiền tài chính: -21.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
673.0 672.3 653.4 623.8 557.9
Giá vốn hàng bán
403.5 409.7 391.2 387.5 0.0
Lợi nhuận gộp
269.5 262.6 262.1 236.3 194.2
Chi phí tài chính
0.4 0.8 1.4 1.4 -1.7
Chi phí bán hàng
131.0 138.8 138.1 138.9 -102.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
90.2 84.0 80.2 73.3 -68.8
Lợi nhuận hoạt động
49.0 40.3 44.6 24.0 22.7
Lợi nhuận trước thuế
50.7 50.1 45.4 27.0 21.9
Lợi nhuận sau thuế
40.3 39.9 36.0 21.2 17.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
40.3 39.9 36.0 21.2 17.8
EPS cơ bản
4,238.94 4,199.00 3,787.00 2,231.00 1,875.89

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.