GEE

Listed Company · HOSE

Giá
194,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 21.4x
EPS (TTM) 9,077
ROE (TTM) 42.3%
P/B 8.5x
BVPS (mới nhất) 22,900
ROA (TTM) 22.3%

Bức tranh lợi nhuận

GEE không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +20.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 13.42% và cải thiện thêm +5.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.77% trong 2023 lên 13.42% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 20.5% YoY lên 25,463.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 3,417.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 25,463.2 21,129.6 16,607.3 16,664.7
Tăng trưởng +21% +27% -0%
LNST 3,417.1 1,714.6 792.7 971.6
Biên LN ròng 13.42% 8.11% 4.77% 5.83%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 13.42% trong khi doanh thu ghi nhận +20.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 5,605.2bn, nợ phải trả 7,948.9bn và vốn chủ 8,397.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 534.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 1,011.8bn.

Dòng tiền tài chính: -1,981.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
25,463.2 21,129.6 16,607.3 16,664.7
Giá vốn hàng bán
21,352.4 18,065.7 14,581.3 14,550.7
Lợi nhuận gộp
4,110.8 3,064.0 2,025.9 2,114.0
Chi phí tài chính
538.4 608.8 901.0 1,128.4
Chi phí bán hàng
501.2 410.1 327.7 348.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
672.8 457.2 420.2 408.2
Lợi nhuận hoạt động
4,262.5 2,156.6 949.7 1,088.7
Lợi nhuận trước thuế
4,262.2 2,152.9 967.1 1,120.4
Lợi nhuận sau thuế
3,417.1 1,714.6 792.7 971.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3,257.4 1,588.2 745.4 880.5
EPS cơ bản
8,921.00 5,294.00 2,485.00 2,935.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.