GEG

Listed Company · HOSE

Giá
15,850
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.2x
EPS (TTM) 1,721
ROE (TTM) 11.5%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 18,134
ROA (TTM) 4.6%

Bức tranh lợi nhuận

GEG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +29.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 31.57% và cải thiện thêm +27.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 801bps lên 31.57% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 29.0% trong 2025, cao hơn 21.5 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 946.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,998.9 2,325.3 2,163.5 2,093.2 1,381.1
Tăng trưởng +29% +7% +3% +52%
LNST 946.8 92.1 143.3 370.6 325.4
Biên LN ròng 31.57% 3.96% 6.62% 17.70% 23.56%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 31.57% trong khi doanh thu ghi nhận +29.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 46.1bn, nợ phải trả 8,613.2bn và vốn chủ 6,497.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 912.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 12.4bn.

Dòng tiền tài chính: -990.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,998.9 2,325.3 2,163.5 2,093.2 1,381.1
Giá vốn hàng bán
1,284.5 1,252.1 1,042.5 1,081.8 0.0
Lợi nhuận gộp
1,714.4 1,073.2 1,120.9 1,011.4 767.2
Chi phí tài chính
683.3 801.1 870.7 657.1 -408.8
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 1.0 0.4 -0.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
200.1 135.5 158.5 160.3 -115.5
Lợi nhuận hoạt động
978.0 180.0 196.5 420.3 286.4
Lợi nhuận trước thuế
978.7 181.5 195.0 406.8 368.7
Lợi nhuận sau thuế
946.8 92.1 143.3 370.6 325.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
702.2 114.8 137.2 315.7 282.8
EPS cơ bản
1,721.00 174.00 214.00 880.00 927.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.