GEX

Listed Company · HOSE

Giá
35,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 20.4x
EPS (TTM) 1,730
ROE (TTM) 5.8%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 33,438
ROA (TTM) 2.4%

Bức tranh lợi nhuận

GEX không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +17.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.48% và cải thiện thêm -0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 2,956.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 17.1% trong 2025, cao hơn 4.6 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 7.91% lên 7.48% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 39,512.5 33,752.3 29,997.8 32,088.8 28,584.7
Tăng trưởng +17% +13% -7% +12%
LNST 2,956.1 2,669.3 863.9 1,531.8 1,666.5
Biên LN ròng 7.48% 7.91% 2.88% 4.77% 5.83%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.48% trong khi doanh thu ghi nhận +17.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14,455.0bn, nợ phải trả 43,419.0bn và vốn chủ 30,173.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,509.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -966.6bn.

Dòng tiền tài chính: -786.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
39,512.5 33,752.3 29,997.8 32,088.8 28,584.7
Giá vốn hàng bán
31,096.0 26,990.1 24,489.1 25,630.7 0.0
Lợi nhuận gộp
8,416.5 6,762.2 5,508.7 6,458.0 4,380.8
Chi phí tài chính
1,770.0 1,689.9 1,888.9 2,266.1 -1,575.4
Chi phí bán hàng
1,428.3 1,278.6 1,140.7 1,290.0 -894.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2,067.8 1,750.3 1,574.5 1,668.2 -1,285.6
Lợi nhuận hoạt động
4,539.3 3,580.6 1,415.1 2,001.1 2,010.6
Lợi nhuận trước thuế
4,621.0 3,612.8 1,397.0 2,080.6 2,054.4
Lợi nhuận sau thuế
2,956.1 2,669.3 863.9 1,531.8 1,666.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,477.9 1,631.3 330.4 368.9 1,043.7
EPS cơ bản
1,638.00 1,910.00 388.00 433.00 1,899.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.