GMD

Listed Company · HOSE

Giá
70,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 15.7x
EPS (TTM) 4,501
ROE (TTM) 11.6%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 34,842
ROA (TTM) 8.8%

Bức tranh lợi nhuận

GMD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +23.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 37.41% và cải thiện thêm -2.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 15.6% lên 2,224.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 39.81% lên 37.41% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 23.0% YoY lên 5,945.6 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,945.6 4,832.0 3,845.8 3,898.2 3,205.9
Tăng trưởng +23% +26% -1% +22%
LNST 2,224.2 1,923.6 2,533.9 1,161.3 721.4
Biên LN ròng 37.41% 39.81% 65.89% 29.79% 22.50%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 37.41% trong khi doanh thu ghi nhận +23.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 86.5bn, nợ phải trả 4,917.4bn và vốn chủ 14,860.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,526.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,375.7bn.

Dòng tiền tài chính: 2,338.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,945.6 4,832.0 3,845.8 3,898.2 3,205.9
Giá vốn hàng bán
3,230.2 2,696.5 2,067.8 2,180.2 0.0
Lợi nhuận gộp
2,715.4 2,135.5 1,778.0 1,718.1 1,144.9
Chi phí tài chính
111.5 150.3 154.7 165.7 -108.3
Chi phí bán hàng
482.8 247.2 109.5 142.2 -162.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
605.1 574.8 551.9 524.4 -295.0
Lợi nhuận hoạt động
2,899.4 2,418.6 3,177.0 1,308.9 860.9
Lợi nhuận trước thuế
2,506.0 2,098.6 3,147.5 1,308.5 806.1
Lợi nhuận sau thuế
2,224.2 1,923.6 2,533.9 1,161.3 721.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,676.9 1,455.5 2,250.6 993.9 604.8
EPS cơ bản
3,666.00 4,276.00 7,207.00 3,034.00 1,846.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.