GSP

Listed Company · HOSE

Giá
11,250
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.1x
EPS (TTM) 1,386
ROE (TTM) 11.1%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 13,482
ROA (TTM) 5.3%

Bức tranh lợi nhuận

GSP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +59.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.70% và cải thiện thêm -1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 73bps còn 2.70% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 59.5% trong 2025, cao hơn 32.2 điểm % so với năm trước.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -3.7% trong 2025 so với 18.9% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 96.9 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,584.8 2,247.0 1,765.2 1,844.8 1,631.6
Tăng trưởng +60% +27% -4% +13%
LNST 96.9 100.7 84.7 81.2 56.0
Biên LN ròng 2.70% 4.48% 4.80% 4.40% 3.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.70% trong khi doanh thu ghi nhận +59.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 45.4bn, nợ phải trả 1,122.8bn và vốn chủ 909.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 209.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -369.8bn.

Dòng tiền tài chính: 107.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,584.8 2,247.0 1,765.2 1,844.8 1,631.6
Giá vốn hàng bán
3,407.0 2,056.4 1,611.3 1,679.8 0.0
Lợi nhuận gộp
177.8 190.6 153.9 165.0 105.9
Chi phí tài chính
46.0 35.8 39.4 36.2 -9.9
Chi phí bán hàng
2.1 5.5 4.8 4.7 -5.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
69.8 68.7 50.2 52.4 -36.8
Lợi nhuận hoạt động
86.5 107.8 81.9 91.8 67.7
Lợi nhuận trước thuế
121.8 126.1 105.7 101.9 70.3
Lợi nhuận sau thuế
96.9 100.7 84.7 81.2 56.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
96.9 100.7 84.7 81.2 56.0
EPS cơ bản
1,302.00 1,507.00 1,411.00 1,379.00 1,489.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.