GTA

Listed Company · HOSE

Giá
8,610
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.2x
EPS (TTM) 605
ROE (TTM) 3.7%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 15,234
ROA (TTM) 1.9%

Bức tranh lợi nhuận

GTA chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.73% và cải thiện thêm -0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 7.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 3.27% lên 2.73% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 255.1 261.4 249.2 489.5 510.8
Tăng trưởng -2% +5% -49% -4%
LNST 7.0 8.6 10.3 10.3 15.7
Biên LN ròng 2.73% 3.27% 4.13% 2.10% 3.07%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.73% trong khi doanh thu ghi nhận -2.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 40.0bn, nợ phải trả 152.4bn và vốn chủ 158.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -35.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 52.8bn.

Dòng tiền tài chính: -21.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
255.1 261.4 249.2 489.5 510.8
Giá vốn hàng bán
232.5 233.8 227.0 455.2 0.0
Lợi nhuận gộp
22.6 27.6 22.3 34.3 38.9
Chi phí tài chính
6.4 5.4 5.8 11.8 -11.5
Chi phí bán hàng
8.0 7.0 5.2 9.0 -10.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
17.5 17.7 15.2 19.7 -19.4
Lợi nhuận hoạt động
5.3 9.7 13.0 16.1 19.5
Lợi nhuận trước thuế
7.5 10.7 12.9 12.9 19.7
Lợi nhuận sau thuế
7.0 8.6 10.3 10.3 15.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7.0 8.6 10.3 10.3 15.7
EPS cơ bản
606.00 870.00 1,048.00 1,044.00 1,595.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.