GTS

Listed Company · UPCOM

Giá
10,800
Giá đóng cửa gần nhất
23-03-2026
P/E 6.6x
EPS (TTM) 1,627
ROE (TTM) 13.6%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 12,448
ROA (TTM) 3.7%

Bức tranh lợi nhuận

GTS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +64.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.85% và cải thiện thêm -0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 45.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 64.0% trong 2025, cao hơn 47.5 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 2.69% lên 1.85% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,463.8 1,501.9 1,288.3 1,319.7 1,242.5
Tăng trưởng +64% +17% -2% +6%
LNST 45.6 40.4 27.2 27.0 26.9
Biên LN ròng 1.85% 2.69% 2.11% 2.05% 2.17%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.85% trong khi doanh thu ghi nhận +64.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 127.2bn, nợ phải trả 1,089.1bn và vốn chủ 354.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 150.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -27.3bn.

Dòng tiền tài chính: -22.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,463.8 1,501.9 1,288.3 1,319.7 1,242.5
Giá vốn hàng bán
2,350.6 1,401.9 1,183.8 1,220.0 0.0
Lợi nhuận gộp
113.2 100.0 104.5 99.7 95.8
Chi phí tài chính
0.0 0.1 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
63.7 53.6 76.1 70.5 -65.1
Lợi nhuận hoạt động
57.0 49.4 32.4 31.1 33.4
Lợi nhuận trước thuế
57.1 50.5 34.0 33.8 34.0
Lợi nhuận sau thuế
45.6 40.4 27.2 27.0 26.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
45.6 40.4 27.2 27.0 26.9
EPS cơ bản
1,644.00 1,604.00 807.00 811.00 844.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.