GVR

Listed Company · HOSE

Giá
32,050
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.4x
EPS (TTM) 1,367
ROE (TTM) 9.1%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 15,650
ROA (TTM) 6.5%

Bức tranh lợi nhuận

GVR không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 21.95% và cải thiện thêm +3.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 15.24% trong 2023 lên 21.95% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 10.3% YoY lên 28,939.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 6,353.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 28,939.2 26,241.9 22,138.4 25,425.9 26,350.4
Tăng trưởng +10% +19% -13% -4%
LNST 6,353.3 4,826.7 3,372.9 4,753.3 5,602.4
Biên LN ròng 21.95% 18.39% 15.24% 18.69% 21.26%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 21.95% trong khi doanh thu ghi nhận +10.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 6,671.5bn, nợ phải trả 23,912.6bn và vốn chủ 62,601.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 434.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -617.3bn.

Dòng tiền tài chính: 371.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
28,939.2 26,241.9 22,138.4 25,425.9 26,350.4
Giá vốn hàng bán
20,293.0 19,276.9 17,175.5 19,083.8 0.0
Lợi nhuận gộp
8,646.2 6,965.0 4,962.9 6,342.1 7,697.2
Chi phí tài chính
312.1 465.0 618.0 696.0 -699.9
Chi phí bán hàng
485.2 554.3 591.5 591.2 -510.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2,746.1 2,325.1 1,864.5 1,762.8 -1,766.1
Lợi nhuận hoạt động
6,366.2 4,739.8 2,795.5 4,381.1 5,815.2
Lợi nhuận trước thuế
7,627.0 5,606.4 4,113.9 5,701.6 6,336.5
Lợi nhuận sau thuế
6,353.3 4,826.7 3,372.9 4,753.3 5,602.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
5,625.2 3,988.7 2,623.2 3,838.8 4,255.8
EPS cơ bản
1,312.00 851.00 485.00 807.00 669.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.