HAH

Listed Company · HOSE

Giá
54,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.5x
EPS (TTM) 7,301
ROE (TTM) 25.8%
P/B 1.7x
BVPS (mới nhất) 31,948
ROA (TTM) 15.1%

Bức tranh lợi nhuận

HAH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +27.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 27.52% và cải thiện thêm +7.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 13.70% trong 2023 lên 27.52% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 27.5% YoY lên 5,091.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,400.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,091.1 3,992.1 2,612.7 3,205.6 1,955.3
Tăng trưởng +28% +53% -18% +64%
LNST 1,400.9 800.2 357.8 1,040.8 550.6
Biên LN ròng 27.52% 20.05% 13.70% 32.47% 28.16%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 27.52% trong khi doanh thu ghi nhận +27.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 155.2bn, nợ phải trả 3,318.8bn và vốn chủ 5,394.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,806.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -2,060.8bn.

Dòng tiền tài chính: 929.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,091.1 3,992.1 2,612.7 3,205.6 1,955.3
Giá vốn hàng bán
3,126.4 2,725.4 2,001.6 1,783.9 0.0
Lợi nhuận gộp
1,964.7 1,266.7 611.1 1,421.7 714.4
Chi phí tài chính
147.4 118.6 83.7 76.3 -32.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
147.2 210.5 125.4 113.8 -85.2
Lợi nhuận hoạt động
1,748.2 980.4 447.1 1,299.7 641.9
Lợi nhuận trước thuế
1,723.5 977.3 450.0 1,272.4 662.3
Lợi nhuận sau thuế
1,400.9 800.2 357.8 1,040.8 550.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,206.5 650.5 384.9 821.9 445.5
EPS cơ bản
6,830.00 5,055.00 3,315.00 11,306.00 8,750.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.