HAP

Listed Company · HOSE

Giá
7,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -6.0x
EPS (TTM) -1,239
ROE (TTM) -11.1%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 10,484
ROA (TTM) -10.3%

Bức tranh lợi nhuận

HAP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +34.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -24.77% và cải thiện thêm -49.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 2598bps còn -24.77% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -139.7 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 34.4% YoY lên 563.9 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 563.9 419.5 299.8 632.8 375.9
Tăng trưởng +34% +40% -53% +68%
LNST -139.7 101.8 18.3 7.6 34.3
Biên LN ròng -24.77% 24.27% 6.11% 1.20% 9.13%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -24.77% trong khi doanh thu ghi nhận +34.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 64.0bn, nợ phải trả 90.2bn và vốn chủ 1,164.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 526.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -516.2bn.

Dòng tiền tài chính: -3.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
563.9 419.5 299.8 632.8 375.9
Giá vốn hàng bán
478.7 364.4 258.5 483.0 0.0
Lợi nhuận gộp
85.2 55.0 41.3 149.8 75.2
Chi phí tài chính
127.9 -6.7 -12.6 32.7 -2.2
Chi phí bán hàng
15.4 14.2 12.4 29.7 -19.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
78.2 104.8 50.2 226.8 -18.8
Lợi nhuận hoạt động
-132.1 106.5 23.2 -2.0 42.3
Lợi nhuận trước thuế
-132.1 105.1 21.6 16.2 42.2
Lợi nhuận sau thuế
-139.7 101.8 18.3 7.6 34.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-138.0 101.6 17.7 6.6 33.0
EPS cơ bản
-1,244.00 916.00 160.00 65.00 594.46

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.