HAS

Listed Company · HOSE

Giá
8,100
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E -26.0x
EPS (TTM) -312
ROE (TTM) -2.0%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 15,574
ROA (TTM) -1.5%

Bức tranh lợi nhuận

HAS chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -17.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -5.43% và cải thiện thêm +10.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 17.9% YoY lên 57.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 14.9% YoY lên -3.0 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -15.49% lên -5.43% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 57.0 69.3 115.6 145.6 197.5
Tăng trưởng -18% -40% -21% -26%
LNST -3.1 -10.7 0.3 0.7 2.9
Biên LN ròng -5.43% -15.49% 0.27% 0.50% 1.48%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -5.43% trong khi doanh thu ghi nhận -17.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 29.9bn, nợ phải trả 47.7bn và vốn chủ 124.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -26.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 31.8bn.

Dòng tiền tài chính: -8.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
57.0 69.3 115.6 145.6 197.5
Giá vốn hàng bán
52.8 66.8 108.2 135.4 0.0
Lợi nhuận gộp
4.1 2.5 7.4 10.2 14.8
Chi phí tài chính
0.8 2.0 1.7 2.2 -2.8
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
9.0 12.7 10.5 8.4 -11.3
Lợi nhuận hoạt động
-3.3 -8.9 -0.2 0.6 2.9
Lợi nhuận trước thuế
-2.8 -10.7 0.5 1.0 3.4
Lợi nhuận sau thuế
-3.1 -10.7 0.3 0.7 2.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-3.1 -10.7 0.3 0.7 2.9
EPS cơ bản
-396.00 -1,377.00 41.00 93.00 375.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.