HGM

Listed Company · HNX

Giá
189,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.4x
EPS (TTM) 34,861
ROE (TTM) 116.6%
P/B 5.0x
BVPS (mới nhất) 37,755
ROA (TTM) 91.3%

Bức tranh lợi nhuận

HGM không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +87.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 68.46% và cải thiện thêm +19.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 31.22% trong 2023 lên 68.46% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 87.5% YoY lên 694.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 475.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 694.8 370.4 175.7 201.0 154.1
Tăng trưởng +88% +111% -13% +30%
LNST 475.7 183.2 54.9 53.9 70.4
Biên LN ròng 68.46% 49.44% 31.22% 26.84% 45.69%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 68.46% trong khi doanh thu ghi nhận +87.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 23.3bn, nợ phải trả 148.1bn và vốn chủ 475.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 197.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -98.5bn.

Dòng tiền tài chính: -19.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
694.8 370.4 175.7 201.0 154.1
Giá vốn hàng bán
114.9 130.8 93.5 76.0 0.0
Lợi nhuận gộp
579.9 239.6 82.1 125.0 83.9
Chi phí tài chính
-22.5 -11.1 1.2 41.3 20.8
Chi phí bán hàng
1.3 3.0 1.7 4.3 -4.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
28.1 24.5 15.4 14.3 -11.9
Lợi nhuận hoạt động
595.9 234.1 71.0 69.8 91.6
Lợi nhuận trước thuế
592.2 229.8 69.3 68.1 88.8
Lợi nhuận sau thuế
475.7 183.2 54.9 53.9 70.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
475.7 183.2 54.9 53.9 70.4
EPS cơ bản
35,863.00 14,394.00 4,373.00 4,298.00 5,612.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.