HHC

Listed Company · HNX

Giá
167,000
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 55.6x
EPS (TTM) 3,002
ROE (TTM) 7.5%
P/B 4.1x
BVPS (mới nhất) 40,591
ROA (TTM) 5.1%

Bức tranh lợi nhuận

HHC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -9.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 7.05% và cải thiện thêm +1.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 132bps lên 7.05% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 11.5% lên 49.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 9.4% YoY lên 699.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 699.5 772.3 866.3 1,454.6 930.6
Tăng trưởng -9% -11% -40% +56%
LNST 49.3 44.3 49.6 52.8 52.3
Biên LN ròng 7.05% 5.73% 5.72% 3.63% 5.62%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.05% trong khi doanh thu ghi nhận -9.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 51.3bn, nợ phải trả 321.7bn và vốn chủ 666.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -65.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 92.1bn.

Dòng tiền tài chính: 25.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
699.5 772.3 866.3 1,454.6 930.6
Giá vốn hàng bán
542.3 602.7 690.9 1,258.9 0.0
Lợi nhuận gộp
157.2 169.6 175.4 195.7 143.4
Chi phí tài chính
10.2 46.4 47.1 56.9 -26.4
Chi phí bán hàng
95.0 101.4 87.5 123.5 -110.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
33.6 45.3 46.8 48.1 -47.4
Lợi nhuận hoạt động
62.7 58.4 64.6 42.8 -14.1
Lợi nhuận trước thuế
61.9 57.2 64.6 70.1 65.9
Lợi nhuận sau thuế
49.3 44.3 49.6 52.8 52.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
49.3 44.3 49.6 52.8 52.3
EPS cơ bản
3,003.00 2,694.00 3,018.00 3,214.00 3,183.12

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.