HLC

Listed Company · HNX

Giá
12,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.0x
EPS (TTM) 3,226
ROE (TTM) 19.6%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 17,072
ROA (TTM) 5.2%

Bức tranh lợi nhuận

HLC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -4.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.85% và cải thiện thêm -0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận quý giảm 211.5% YoY lên -29.4 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,877.9 2,999.1 3,134.1 3,751.4 3,234.5
Tăng trưởng -4% -4% -16% +16%
LNST 82.0 87.7 99.2 78.6 75.4
Biên LN ròng 2.85% 2.93% 3.16% 2.10% 2.33%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.85% trong khi doanh thu ghi nhận -4.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 581.5bn, nợ phải trả 1,180.5bn và vốn chủ 433.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 409.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -132.9bn.

Dòng tiền tài chính: -268.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,877.9 2,999.1 3,134.1 3,751.4 3,234.5
Giá vốn hàng bán
2,579.6 2,663.0 2,752.1 3,361.0 0.0
Lợi nhuận gộp
298.3 336.1 382.0 390.3 407.8
Chi phí tài chính
25.8 35.4 112.4 142.4 -175.4
Chi phí bán hàng
3.8 3.8 4.4 4.6 -4.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
170.0 157.0 146.8 146.3 -134.5
Lợi nhuận hoạt động
99.5 141.1 119.3 98.0 94.8
Lợi nhuận trước thuế
103.5 117.5 124.0 99.0 94.6
Lợi nhuận sau thuế
82.0 87.7 99.2 78.6 75.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
82.0 87.7 99.2 78.6 75.4
EPS cơ bản
3,225.00 3,452.00 3,902.00 3,094.00 1.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.