HNG

Listed Company · UPCOM

Giá
6,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -7.4x
EPS (TTM) -827
ROE (TTM) -68.2%
P/B 6.4x
BVPS (mới nhất) 950
ROA (TTM) -5.0%

Bức tranh lợi nhuận

HNG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +37.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -144.50% và cải thiện thêm +116.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức -979.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 37.7% trong 2025, cao hơn 56.5 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -260.59% lên -144.50% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 677.6 491.9 605.6 741.8 1,198.9
Tăng trưởng +38% -19% -18% -38%
LNST -979.1 -1,281.9 -1,098.5 -3,576.4 -1,119.4
Biên LN ròng -144.50% -260.59% -181.39% -482.13% -93.37%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -144.50% trong khi doanh thu ghi nhận +37.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,421.5bn, nợ phải trả 18,830.2bn và vốn chủ 1,052.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 575.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -2,248.7bn.

Dòng tiền tài chính: 1,666.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
677.6 491.9 605.6 741.8 1,198.9
Giá vốn hàng bán
538.9 927.6 1,269.9 1,712.6 0.0
Lợi nhuận gộp
138.7 -435.7 -664.3 -970.8 -421.5
Chi phí tài chính
405.9 319.9 343.6 333.7 -572.8
Chi phí bán hàng
16.2 12.2 26.8 21.4 -175.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.6 26.5 96.7 95.3 -134.7
Lợi nhuận hoạt động
-185.3 -683.5 -1,060.4 -1,307.9 -1,142.5
Lợi nhuận trước thuế
-971.6 -1,281.6 -1,110.4 -3,565.5 -1,298.8
Lợi nhuận sau thuế
-979.1 -1,281.9 -1,098.5 -3,576.4 -1,119.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-979.1 -1,281.9 -1,098.5 -3,576.4 -1,119.4
EPS cơ bản
-883.00 -1,156.00 -991.00 -3,226.00 -1,010.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.