HNM

Listed Company · UPCOM

Giá
8,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 21.0x
EPS (TTM) 395
ROE (TTM) 3.7%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 10,635
ROA (TTM) 2.3%

Bức tranh lợi nhuận

HNM không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.39% và cải thiện thêm -1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 176bps còn 2.39% trong 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 52.6% YoY lên 2.8 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 734.1 714.4 698.8 484.2 271.2
Tăng trưởng +3% +2% +44% +79%
LNST 17.5 29.6 33.6 38.3 14.9
Biên LN ròng 2.39% 4.14% 4.81% 7.91% 5.48%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.39% trong khi doanh thu ghi nhận +2.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 291.1bn, nợ phải trả 428.3bn và vốn chủ 472.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 138.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -71.0bn.

Dòng tiền tài chính: -59.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
734.1 714.4 698.8 484.2 271.2
Giá vốn hàng bán
614.5 601.9 579.2 377.9 0.0
Lợi nhuận gộp
119.6 112.5 119.6 106.3 76.0
Chi phí tài chính
10.4 6.6 7.6 13.6 -11.1
Chi phí bán hàng
77.2 68.9 62.6 48.1 -32.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
16.1 8.6 12.7 1.5 -12.2
Lợi nhuận hoạt động
18.0 32.1 40.2 45.4 20.9
Lợi nhuận trước thuế
21.9 37.5 44.1 38.3 14.9
Lợi nhuận sau thuế
17.5 29.6 33.6 38.3 14.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
17.5 29.6 33.6 38.3 14.9
EPS cơ bản
394.00 666.00 1,052.00 191,443.00 403.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.