HOM

Listed Company · HNX

Giá
4,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.0x
EPS (TTM) 323
ROE (TTM) 2.7%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 11,803
ROA (TTM) 1.8%

Bức tranh lợi nhuận

HOM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.38% và cải thiện thêm +5.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 23.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 35bps lên 1.38% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,688.6 1,709.8 1,738.2 2,066.6 1,838.9
Tăng trưởng -1% -2% -16% +12%
LNST 23.3 -69.9 -31.1 21.3 1.8
Biên LN ròng 1.38% -4.09% -1.79% 1.03% 0.10%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.38% trong khi doanh thu ghi nhận -1.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 106.4bn, nợ phải trả 533.4bn và vốn chủ 882.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 144.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -49.9bn.

Dòng tiền tài chính: -82.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,688.6 1,709.8 1,738.2 2,066.6 1,838.9
Giá vốn hàng bán
1,410.5 1,490.5 1,458.0 1,702.7 0.0
Lợi nhuận gộp
278.0 219.4 280.1 363.8 246.9
Chi phí tài chính
7.4 3.7 14.7 13.7 -10.7
Chi phí bán hàng
147.8 201.1 210.1 220.8 -169.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
106.0 92.3 91.3 109.0 -69.4
Lợi nhuận hoạt động
20.3 -73.4 -33.7 25.8 -0.9
Lợi nhuận trước thuế
23.3 -69.9 -31.0 27.3 2.5
Lợi nhuận sau thuế
23.3 -69.9 -31.1 21.3 1.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
23.3 -69.9 -31.1 21.3 1.8
EPS cơ bản
324.00 -970.00 -433.00 296.00 25.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.