HPI

Listed Company · UPCOM

Giá
23,000
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 270.6x
EPS (TTM) 85
ROE (TTM) 1.2%
P/B 3.2x
BVPS (mới nhất) 7,274
ROA (TTM) 0.2%

Bức tranh lợi nhuận

HPI không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +72.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 21.76% và cải thiện thêm -177.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 12.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 72.2% trong 2025, cao hơn 25.5 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 199.14% lên 21.76% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 57.2 33.2 22.7 142.8 158.4
Tăng trưởng +72% +47% -84% -10%
LNST 12.5 66.2 67.5 32.7 34.2
Biên LN ròng 21.76% 199.14% 297.77% 22.90% 21.58%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 21.76% trong khi doanh thu ghi nhận +72.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,021.4bn, nợ phải trả 1,934.1bn và vốn chủ 439.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -105.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 627.2bn.

Dòng tiền tài chính: -6.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
57.2 33.2 22.7 142.8 158.4
Giá vốn hàng bán
40.9 -24.5 34.6 122.9 0.0
Lợi nhuận gộp
16.3 57.8 -12.0 19.9 22.3
Chi phí tài chính
2.0 0.0 -0.0 -4.0 -0.0
Chi phí bán hàng
6.2 3.1 3.0 4.1 -4.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
19.2 25.0 30.6 31.7 -29.6
Lợi nhuận hoạt động
16.3 62.3 65.2 30.3 31.9
Lợi nhuận trước thuế
15.1 66.2 67.5 32.7 34.2
Lợi nhuận sau thuế
12.5 66.2 67.5 32.7 34.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
12.5 66.2 67.5 32.7 34.2
EPS cơ bản
208.00 1,103.00 1,124.00 545.00 569.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.