HQC

Listed Company · HOSE

Giá
2,560
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 20.0x
EPS (TTM) 128
ROE (TTM) 1.4%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 9,481
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

HQC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -204.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 105.39% và cải thiện thêm +156.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 9857bps lên 105.39% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 204.3% YoY lên 69.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 73.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 69.5 -66.6 292.6 275.9 279.0
Tăng trưởng -204% -123% +6% -1%
LNST 73.2 33.8 5.2 18.8 4.2
Biên LN ròng 105.39% -50.73% 1.76% 6.82% 1.49%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 105.39% trong khi doanh thu ghi nhận -204.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,472.4bn, nợ phải trả 3,508.4bn và vốn chủ 5,466.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -1,711.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -68.7bn.

Dòng tiền tài chính: 1,797.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
69.5 -66.6 292.6 275.9 279.0
Giá vốn hàng bán
54.2 -157.4 240.8 200.5 0.0
Lợi nhuận gộp
15.3 90.9 51.8 75.4 72.8
Chi phí tài chính
95.8 117.7 4.8 17.0 -34.3
Chi phí bán hàng
6.8 5.7 5.7 21.1 -15.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
-3.0 45.3 29.7 35.3 -31.3
Lợi nhuận hoạt động
40.8 23.8 14.7 23.1 8.4
Lợi nhuận trước thuế
94.1 41.8 6.2 26.5 7.4
Lợi nhuận sau thuế
73.2 33.8 5.2 18.8 4.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
73.2 33.7 5.2 18.8 4.2
EPS cơ bản
127.00 58.00 11.00 39.00 8.74

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.