HRC

Listed Company · HOSE

Giá
47,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 39.4x
EPS (TTM) 1,195
ROE (TTM) 5.8%
P/B 2.3x
BVPS (mới nhất) 20,833
ROA (TTM) 4.2%

Bức tranh lợi nhuận

HRC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +13.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 14.39% và cải thiện thêm -14.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -42.8% trong 2025 so với 261.7% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 35.1 tỷ đồng.
  • Doanh thu tăng 13.9% YoY lên 244.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 28.66% lên 14.39% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 244.1 214.3 183.2 179.2 184.9
Tăng trưởng +14% +17% +2% -3%
LNST 35.1 61.4 17.0 10.2 22.1
Biên LN ròng 14.39% 28.66% 9.27% 5.67% 11.94%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 14.39% trong khi doanh thu ghi nhận +13.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 66.1bn, nợ phải trả 230.1bn và vốn chủ 628.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 49.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 45.1bn.

Dòng tiền tài chính: -37.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
244.1 214.3 183.2 179.2 184.9
Giá vốn hàng bán
203.9 169.1 173.8 162.2 0.0
Lợi nhuận gộp
40.3 45.2 9.4 17.0 28.9
Chi phí tài chính
9.0 13.8 16.0 14.1 -15.8
Chi phí bán hàng
2.7 3.3 4.1 3.3 -3.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
19.6 15.4 16.4 14.3 -16.7
Lợi nhuận hoạt động
30.5 29.3 10.3 1.3 18.3
Lợi nhuận trước thuế
38.8 67.1 17.0 10.2 22.2
Lợi nhuận sau thuế
35.1 61.4 17.0 10.2 22.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
35.1 61.4 17.0 10.2 22.1
EPS cơ bản
1,163.00 2,033.00 562.00 336.00 731.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.