HTI

Listed Company · HOSE

Giá
24,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 3.6x
EPS (TTM) 6,791
ROE (TTM) 30.0%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 25,107
ROA (TTM) 10.8%

Bức tranh lợi nhuận

HTI không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 34.14% và cải thiện thêm +21.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 2108bps lên 34.14% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 169.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 496.3 489.8 440.3 423.2 333.9
Tăng trưởng +1% +11% +4% +27%
LNST 169.4 63.8 57.3 55.3 36.2
Biên LN ròng 34.14% 13.02% 13.02% 13.06% 10.84%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 34.14% trong khi doanh thu ghi nhận +1.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.1bn, nợ phải trả 1,006.0bn và vốn chủ 626.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 220.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -223.8bn.

Dòng tiền tài chính: -39.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
496.3 489.8 440.3 423.2 333.9
Giá vốn hàng bán
284.7 325.1 250.8 233.9 0.0
Lợi nhuận gộp
211.6 164.7 189.5 189.4 171.3
Chi phí tài chính
49.4 55.8 77.3 77.8 -88.5
Chi phí bán hàng
36.5 35.8 36.8 36.9 -31.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
4.1 4.2 6.6 6.4 -7.3
Lợi nhuận hoạt động
146.5 79.8 71.7 68.9 45.0
Lợi nhuận trước thuế
194.0 79.9 72.0 69.2 45.0
Lợi nhuận sau thuế
169.4 63.8 57.3 55.3 36.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
169.4 63.8 57.3 55.3 36.2
EPS cơ bản
6,791.00 2,465.00 2,298.00 2,216.00 1,451.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.