HTL

Listed Company · HOSE

Giá
22,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.7x
EPS (TTM) 2,063
ROE (TTM) 14.0%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 14,077
ROA (TTM) 7.9%

Bức tranh lợi nhuận

HTL không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +44.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.62% và cải thiện thêm -1.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 8.0% lên 25.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 4.86% lên 3.62% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 44.9% trong 2025, cao hơn 72.4 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 690.4 476.5 657.5 1,047.2 905.8
Tăng trưởng +45% -28% -37% +16%
LNST 25.0 23.1 38.3 37.0 27.2
Biên LN ròng 3.62% 4.86% 5.83% 3.53% 3.00%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.62% trong khi doanh thu ghi nhận +44.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 235.8bn, nợ phải trả 192.1bn và vốn chủ 168.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 67.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 20.8bn.

Dòng tiền tài chính: -102.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
690.4 476.5 657.5 1,047.2 905.8
Giá vốn hàng bán
621.8 411.7 567.2 960.9 0.0
Lợi nhuận gộp
68.6 64.8 90.4 86.3 72.9
Chi phí tài chính
2.7 2.3 1.6 1.8 -2.2
Chi phí bán hàng
27.3 27.2 29.8 34.4 -32.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
21.7 21.6 25.9 24.5 -18.9
Lợi nhuận hoạt động
19.1 16.8 35.7 28.8 21.1
Lợi nhuận trước thuế
31.4 29.1 48.6 46.4 34.1
Lợi nhuận sau thuế
25.0 23.1 38.3 37.0 27.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
25.0 23.1 38.3 37.0 27.2
EPS cơ bản
2,084.00 1,929.00 3,194.00 3,083.00 2,263.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.