HTM

Listed Company · UPCOM

Giá
10,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E -107.5x
EPS (TTM) -93
ROE (TTM) -0.9%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 9,886
ROA (TTM) -0.7%

Bức tranh lợi nhuận

HTM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -38.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -7.43% và cải thiện thêm -3.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 66bps còn -7.43% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -33.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 38.7% YoY lên 444.8 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 444.8 725.9 444.4 389.9 618.3
Tăng trưởng -39% +63% +14% -37%
LNST -33.1 -27.4 -30.1 -12.8 -4.9
Biên LN ròng -7.43% -3.78% -6.77% -3.29% -0.79%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -7.43% trong khi doanh thu ghi nhận -38.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 35.3bn, nợ phải trả 871.5bn và vốn chủ 2,174.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 206.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -16.8bn.

Dòng tiền tài chính: -170.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
444.8 725.9 444.4 389.9 618.3
Giá vốn hàng bán
325.8 353.4 341.5 273.9 0.0
Lợi nhuận gộp
119.1 372.4 102.9 116.1 116.4
Chi phí tài chính
61.9 160.4 75.2 50.3 -46.9
Chi phí bán hàng
34.0 37.0 37.5 53.0 -64.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
124.6 286.2 87.3 86.2 -89.7
Lợi nhuận hoạt động
-28.8 -29.2 -32.7 -13.7 -9.8
Lợi nhuận trước thuế
-32.8 -27.1 -29.8 -12.2 -4.7
Lợi nhuận sau thuế
-33.1 -27.4 -30.1 -12.8 -4.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-30.4 -23.1 -30.7 -12.6 -3.0
EPS cơ bản
-138.00 -105.00 -140.00 -57.00 -13.50

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.