HUB

Listed Company · HOSE

Giá
13,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.6x
EPS (TTM) 2,461
ROE (TTM) 11.2%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 22,069
ROA (TTM) 7.3%

Bức tranh lợi nhuận

HUB chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 24.45% và cải thiện thêm +1.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 18.93% trong 2023 lên 24.45% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 74.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 305.4 308.5 355.1 425.1 445.4
Tăng trưởng -1% -13% -16% -5%
LNST 74.7 71.2 67.2 66.8 61.6
Biên LN ròng 24.45% 23.08% 18.93% 15.71% 13.82%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 24.45% trong khi doanh thu ghi nhận -1.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 88.9bn, nợ phải trả 332.9bn và vốn chủ 667.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -36.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 101.9bn.

Dòng tiền tài chính: -22.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
305.4 308.5 355.1 425.1 445.4
Giá vốn hàng bán
226.3 229.3 260.3 312.1 0.0
Lợi nhuận gộp
79.1 79.3 94.8 113.1 106.5
Chi phí tài chính
1.4 2.1 2.2 1.7 -0.8
Chi phí bán hàng
4.6 5.9 6.4 8.4 -9.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
47.0 31.2 55.2 49.5 -52.6
Lợi nhuận hoạt động
91.5 82.6 72.8 78.9 68.7
Lợi nhuận trước thuế
87.7 83.2 78.7 80.3 72.3
Lợi nhuận sau thuế
74.7 71.2 67.2 66.8 61.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
72.0 67.9 62.8 58.2 52.3
EPS cơ bản
2,190.00 2,374.00 2,196.00 2,422.00 2,733.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.