HUG

Listed Company · UPCOM

Giá
27,500
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E 6.4x
EPS (TTM) 4,294
ROE (TTM) 28.3%
P/B 1.7x
BVPS (mới nhất) 16,087
ROA (TTM) 13.2%

Bức tranh lợi nhuận

HUG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.21% và cải thiện thêm +0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 25.5% lên 80.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 9.47% lên 10.21% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 16.4% trong 2025, cao hơn 21.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 789.3 678.4 716.3 936.6 810.0
Tăng trưởng +16% -5% -24% +16%
LNST 80.6 64.2 73.4 115.5 82.2
Biên LN ròng 10.21% 9.47% 10.25% 12.34% 10.15%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.21% trong khi doanh thu ghi nhận +16.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 60.2bn, nợ phải trả 349.3bn và vốn chủ 312.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 65.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 25.5bn.

Dòng tiền tài chính: -58.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
789.3 678.4 716.3 936.6 810.0
Giá vốn hàng bán
604.8 519.2 558.3 677.5 0.0
Lợi nhuận gộp
184.5 159.2 158.0 259.1 243.6
Chi phí tài chính
1.1 2.7 2.5 4.4 -1.6
Chi phí bán hàng
67.7 66.7 77.5 96.0 -106.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
60.2 52.4 46.8 84.8 -89.8
Lợi nhuận hoạt động
93.3 73.0 81.0 132.9 94.2
Lợi nhuận trước thuế
93.7 73.3 81.5 134.3 95.6
Lợi nhuận sau thuế
80.6 64.2 73.4 115.5 82.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
80.6 64.2 76.0 113.5 81.1
EPS cơ bản
4,132.00 3,292.00 3,893.00 6,913.00 3,594.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.