HVH

Listed Company · HOSE

Giá
11,850
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.2x
EPS (TTM) 972
ROE (TTM) 7.3%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 13,598
ROA (TTM) 5.0%

Bức tranh lợi nhuận

HVH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +78.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.01% và cải thiện thêm -1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 42.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 78.0% trong 2025, cao hơn 21.1 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 7.77% lên 6.01% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 700.8 393.6 250.8 443.6 308.3
Tăng trưởng +78% +57% -43% +44%
LNST 42.2 30.6 11.1 22.5 11.1
Biên LN ròng 6.01% 7.77% 4.42% 5.06% 3.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.01% trong khi doanh thu ghi nhận +78.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 111.7bn, nợ phải trả 380.6bn và vốn chủ 591.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 62.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -74.9bn.

Dòng tiền tài chính: 37.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
700.8 393.6 250.8 443.6 308.3
Giá vốn hàng bán
615.8 329.5 207.7 366.7 0.0
Lợi nhuận gộp
85.0 64.1 43.1 76.9 49.9
Chi phí tài chính
4.0 0.8 0.9 1.2 -1.5
Chi phí bán hàng
-0.8 -2.1 1.7 5.2 -6.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
31.7 29.0 30.4 35.6 -27.3
Lợi nhuận hoạt động
53.1 38.2 13.4 36.6 16.1
Lợi nhuận trước thuế
52.8 38.4 14.1 28.5 14.7
Lợi nhuận sau thuế
42.2 30.6 11.1 22.5 11.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
41.9 30.2 10.9 22.2 9.5
EPS cơ bản
963.00 743.00 269.00 600.00 -24.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.