HVN

Listed Company · HOSE

Giá
21,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.7x
EPS (TTM) 3,227
ROE (TTM) -450.4%
P/B 9.9x
BVPS (mới nhất) 2,191
ROA (TTM) 11.1%

Bức tranh lợi nhuận

HVN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.36% và cải thiện thêm -1.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu tăng 14.4% YoY lên 121,212.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 46.2% YoY lên 539.6 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 7.51% lên 6.36% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 121,212.9 105,942.0 91,539.9 70,410.2 27,911.3
Tăng trưởng +14% +16% +30% +152%
LNST 7,714.0 7,957.6 -5,631.7 -11,223.0 -13,337.6
Biên LN ròng 6.36% 7.51% -6.15% -15.94% -47.79%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.36% trong khi doanh thu ghi nhận +14.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,679.3bn, nợ phải trả 66,673.1bn và vốn chủ 6,817.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 9,440.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 250.0bn.

Dòng tiền tài chính: -7,609.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
121,212.9 105,942.0 91,539.9 70,410.2 27,911.3
Giá vốn hàng bán
103,141.4 92,039.6 87,654.4 73,286.2 0.0
Lợi nhuận gộp
18,071.5 13,902.4 3,885.4 -2,876.0 -10,491.3
Chi phí tài chính
3,573.7 4,951.2 4,405.0 4,432.4 -1,580.5
Chi phí bán hàng
6,171.3 4,898.3 4,376.7 3,195.0 -1,238.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2,693.3 2,190.7 2,096.1 1,769.3 -1,653.5
Lợi nhuận hoạt động
8,008.4 3,198.5 -5,977.7 -11,218.3 -13,614.8
Lợi nhuận trước thuế
8,276.9 8,415.6 -5,362.6 -10,945.5 -13,023.8
Lợi nhuận sau thuế
7,714.0 7,957.6 -5,631.7 -11,223.0 -13,337.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7,302.0 7,564.1 -5,930.3 -11,298.2 -12,965.7
EPS cơ bản
2,989.00 3,416.00 -2,678.00 -5,102.00 -6,479.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.