HVT

Listed Company · HNX

Giá
27,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.8x
EPS (TTM) 3,154
ROE (TTM) 20.1%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 18,286
ROA (TTM) 11.4%

Bức tranh lợi nhuận

HVT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.16% và cải thiện thêm +0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 5.37% trong 2023 lên 6.16% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 16.6% lên 98.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 10.5% YoY lên 1,603.4 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,603.4 1,450.9 1,258.7 1,376.2 818.7
Tăng trưởng +11% +15% -9% +68%
LNST 98.8 84.7 67.7 177.0 68.3
Biên LN ròng 6.16% 5.84% 5.37% 12.86% 8.34%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.16% trong khi doanh thu ghi nhận +10.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 163.1bn, nợ phải trả 336.1bn và vốn chủ 504.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 70.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -75.0bn.

Dòng tiền tài chính: 15.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,603.4 1,450.9 1,258.7 1,376.2 818.7
Giá vốn hàng bán
1,296.5 1,159.0 1,027.4 1,010.8 0.0
Lợi nhuận gộp
306.8 291.9 231.3 365.4 182.2
Chi phí tài chính
9.2 21.8 17.4 17.7 -13.8
Chi phí bán hàng
105.3 102.7 87.4 89.7 -50.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
69.0 63.7 52.2 47.4 -42.4
Lợi nhuận hoạt động
124.3 106.5 84.0 217.9 80.2
Lợi nhuận trước thuế
123.8 106.0 85.8 221.4 85.4
Lợi nhuận sau thuế
98.8 84.7 67.7 177.0 68.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
98.8 84.7 67.7 177.0 68.3
EPS cơ bản
3,238.00 6,941.00 5,542.00 14,498.00 5,593.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.