HVX

Listed Company · HOSE

Giá
2,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -2.1x
EPS (TTM) -1,101
ROE (TTM) -14.7%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 6,943
ROA (TTM) -8.1%

Bức tranh lợi nhuận

HVX không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +23.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -10.61% và cải thiện thêm +2.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 23.9% trong 2025, cao hơn 56.0 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận quý tăng 116.7% YoY lên -13.6 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -12.60% lên -10.61% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 431.1 347.8 512.0 750.8 672.6
Tăng trưởng +24% -32% -32% +12%
LNST -45.7 -43.8 -64.1 1.9 0.9
Biên LN ròng -10.61% -12.60% -12.52% 0.25% 0.13%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -10.61% trong khi doanh thu ghi nhận +23.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 76.8bn, nợ phải trả 238.7bn và vốn chủ 288.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 39.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.6bn.

Dòng tiền tài chính: -21.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
431.1 347.8 512.0 750.8 672.6
Giá vốn hàng bán
401.3 315.3 537.5 711.0 0.0
Lợi nhuận gộp
29.8 32.5 -25.6 39.7 32.0
Chi phí tài chính
2.9 4.1 6.1 7.9 -9.8
Chi phí bán hàng
3.1 2.9 1.8 1.2 -1.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
27.1 26.5 29.2 27.4 -22.5
Lợi nhuận hoạt động
-3.3 -0.9 -62.6 3.2 -1.2
Lợi nhuận trước thuế
-45.7 -43.8 -64.0 2.6 1.2
Lợi nhuận sau thuế
-45.7 -43.8 -64.1 1.9 0.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-45.7 -43.8 -64.1 1.9 0.9
EPS cơ bản
-1,101.00 -1,056.00 -1,544.00 45.00 22.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.