IDC

Listed Company · HNX

Giá
46,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.8x
EPS (TTM) 5,343
ROE (TTM) 25.0%
P/B 2.1x
BVPS (mới nhất) 21,774
ROA (TTM) 9.2%

Bức tranh lợi nhuận

IDC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 27.41% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 22.88% trong 2023 lên 27.41% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -1.6% trong 2025 so với 44.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 2,354.1 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 8,588.1 8,846.4 7,237.0 7,485.4 4,324.6
Tăng trưởng -3% +22% -3% +73%
LNST 2,354.1 2,392.4 1,656.0 2,054.7 576.7
Biên LN ròng 27.41% 27.04% 22.88% 27.45% 13.34%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 27.41% trong khi doanh thu ghi nhận -2.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,298.6bn, nợ phải trả 14,938.5bn và vốn chủ 8,263.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 4,085.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,475.5bn.

Dòng tiền tài chính: -1,755.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
8,588.1 8,846.4 7,237.0 7,485.4 4,324.6
Giá vốn hàng bán
5,528.1 5,509.2 4,813.9 4,425.6 0.0
Lợi nhuận gộp
3,060.0 3,337.3 2,423.1 3,059.8 737.4
Chi phí tài chính
145.6 136.1 188.7 185.6 -295.7
Chi phí bán hàng
94.9 122.6 115.0 85.9 -71.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
301.2 275.1 247.4 248.0 -189.6
Lợi nhuận hoạt động
2,840.2 2,973.3 2,094.8 2,560.7 715.4
Lợi nhuận trước thuế
2,917.7 2,993.3 2,056.8 2,617.6 754.5
Lợi nhuận sau thuế
2,354.1 2,392.4 1,656.0 2,054.7 576.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,931.8 1,996.1 1,393.6 1,767.5 452.8
EPS cơ bản
5,090.00 5,976.00 4,223.00 5,605.00 1,510.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.