IDI

Listed Company · HOSE

Giá
6,610
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.1x
EPS (TTM) 470
ROE (TTM) 3.6%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 13,319
ROA (TTM) 1.3%

Bức tranh lợi nhuận

IDI chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.06% và cải thiện thêm +1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 97.2% lên 143.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 1.02% lên 2.06% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 6,945.1 7,136.8 7,221.2 7,930.5 5,718.8
Tăng trưởng -3% -1% -9% +39%
LNST 143.3 72.7 73.4 563.1 143.3
Biên LN ròng 2.06% 1.02% 1.02% 7.10% 2.51%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.06% trong khi doanh thu ghi nhận -2.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,471.2bn, nợ phải trả 6,032.4bn và vốn chủ 3,638.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -81.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -312.6bn.

Dòng tiền tài chính: 994.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
6,945.1 7,136.8 7,221.2 7,930.5 5,718.8
Giá vốn hàng bán
6,356.3 6,578.0 6,696.6 6,835.6 0.0
Lợi nhuận gộp
588.8 558.8 524.6 1,095.0 510.5
Chi phí tài chính
335.5 360.4 411.7 307.6 -237.4
Chi phí bán hàng
169.4 188.8 131.9 307.9 -172.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
91.6 82.4 89.8 61.0 -38.0
Lợi nhuận hoạt động
170.0 106.5 108.8 585.8 158.8
Lợi nhuận trước thuế
173.1 108.2 107.2 617.9 181.1
Lợi nhuận sau thuế
143.3 72.7 73.4 563.1 143.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
128.4 60.5 57.8 547.4 136.6
EPS cơ bản
470.00 248.00 254.00 2,404.00 599.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.