IDV

Listed Company · HNX

Giá
23,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.2x
EPS (TTM) 3,242
ROE (TTM) 14.2%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 23,058
ROA (TTM) 6.7%

Bức tranh lợi nhuận

IDV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +35.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 73.25% và cải thiện thêm -29.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 1229bps còn 73.25% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 130.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 35.7% trong 2025, cao hơn 64.6 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 177.6 130.9 184.3 111.9 123.2
Tăng trưởng +36% -29% +65% -9%
LNST 130.1 134.2 157.7 140.4 208.5
Biên LN ròng 73.25% 102.46% 85.54% 125.49% 169.18%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 73.25% trong khi doanh thu ghi nhận +35.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.1bn, nợ phải trả 1,059.5bn và vốn chủ 941.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -55.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 140.6bn.

Dòng tiền tài chính: -43.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
177.6 130.9 184.3 111.9 123.2
Giá vốn hàng bán
55.9 44.7 87.9 36.0 0.0
Lợi nhuận gộp
121.8 86.3 96.4 75.9 84.3
Chi phí tài chính
15.3 1.8 1.9 2.0 2.7
Chi phí bán hàng
0.4 0.8 1.7 0.8 -0.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
23.2 23.5 22.4 19.9 -14.8
Lợi nhuận hoạt động
153.6 134.8 181.5 163.3 229.4
Lợi nhuận trước thuế
156.6 153.6 180.6 161.6 230.8
Lợi nhuận sau thuế
130.1 134.2 157.7 140.4 208.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
130.1 133.5 157.8 140.6 208.8
EPS cơ bản
2,933.00 3,463.00 5,666.00 5,693.00 10,653.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.