IFS

Listed Company · UPCOM

Giá
17,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.5x
EPS (TTM) 1,615
ROE (TTM) 11.7%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 13,625
ROA (TTM) 9.6%

Bức tranh lợi nhuận

IFS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.02% và cải thiện thêm -1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 175bps còn 7.02% trong 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 28.1% YoY lên 18.1 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,005.1 1,973.2 1,868.3 1,712.7 1,229.2
Tăng trưởng +2% +6% +9% +39%
LNST 140.7 172.9 208.6 155.6 125.6
Biên LN ròng 7.02% 8.76% 11.16% 9.09% 10.21%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.02% trong khi doanh thu ghi nhận +1.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 327.2bn, nợ phải trả 266.0bn và vốn chủ 1,187.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 235.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -20.6bn.

Dòng tiền tài chính: -209.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,005.1 1,973.2 1,868.3 1,712.7 1,229.2
Giá vốn hàng bán
1,369.2 1,296.5 1,197.4 1,151.2 0.0
Lợi nhuận gộp
636.0 676.7 670.9 561.5 447.2
Chi phí tài chính
0.5 0.5 0.2 0.5 -0.2
Chi phí bán hàng
431.7 427.3 398.2 359.3 -233.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
51.9 48.0 43.3 36.5 -36.4
Lợi nhuận hoạt động
182.3 223.3 264.6 187.4 184.4
Lợi nhuận trước thuế
176.0 220.6 262.2 193.5 157.2
Lợi nhuận sau thuế
140.7 172.9 208.6 155.6 125.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
140.7 172.9 208.6 155.6 125.6
EPS cơ bản
1,615.00 1,984.00 2,394.00 1,786.00 1,440.86

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.