IJC

Listed Company · HOSE

Giá
10,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.2x
EPS (TTM) 1,239
ROE (TTM) 8.3%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 12,716
ROA (TTM) 6.0%

Bức tranh lợi nhuận

IJC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +57.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 37.18% và cải thiện thêm +2.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 26.42% trong 2023 lên 37.18% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 68.7% lên 597.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 57.5% trong 2025, cao hơn 89.2 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,606.6 1,020.3 1,494.3 1,968.1 2,601.5
Tăng trưởng +57% -32% -24% -24%
LNST 597.4 354.1 394.9 511.0 620.5
Biên LN ròng 37.18% 34.71% 26.42% 25.97% 23.85%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 37.18% trong khi doanh thu ghi nhận +57.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,686.5bn, nợ phải trả 2,268.5bn và vốn chủ 8,064.3bn.

Cash Flow

CFO đạt -796.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -512.8bn.

Dòng tiền tài chính: 1,105.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,606.6 1,020.3 1,494.3 1,968.1 2,601.5
Giá vốn hàng bán
791.5 561.9 843.7 1,159.3 0.0
Lợi nhuận gộp
815.1 458.4 650.7 808.9 987.9
Chi phí tài chính
68.7 54.8 71.5 82.5 -105.8
Chi phí bán hàng
125.0 32.7 37.3 40.2 -41.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
83.1 76.3 63.5 63.5 -68.6
Lợi nhuận hoạt động
638.4 420.5 483.1 626.4 778.9
Lợi nhuận trước thuế
707.8 414.9 494.4 640.5 782.1
Lợi nhuận sau thuế
597.4 354.1 394.9 511.0 620.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
597.4 354.1 394.9 511.0 620.5
EPS cơ bản
1,318.00 931.00 1,458.00 1,914.00 2,801.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.