INN

Listed Company · HNX

Giá
38,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.1x
EPS (TTM) 6,357
ROE (TTM) 16.2%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 31,147
ROA (TTM) 10.1%

Bức tranh lợi nhuận

INN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.03% và cải thiện thêm +0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 55bps lên 7.03% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 126.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,803.9 1,767.1 1,532.2 1,710.2 1,536.4
Tăng trưởng +2% +15% -10% +11%
LNST 126.7 114.0 99.2 82.6 70.9
Biên LN ròng 7.03% 6.45% 6.48% 4.83% 4.61%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.03% trong khi doanh thu ghi nhận +2.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 169.3bn, nợ phải trả 464.5bn và vốn chủ 841.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -53.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 106.5bn.

Dòng tiền tài chính: -33.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,803.9 1,767.1 1,532.2 1,710.2 1,536.4
Giá vốn hàng bán
1,457.8 1,452.9 1,255.5 1,447.8 0.0
Lợi nhuận gộp
346.1 314.1 276.7 262.4 219.6
Chi phí tài chính
2.0 2.2 3.0 9.7 -6.4
Chi phí bán hàng
53.4 58.6 57.3 52.6 -49.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
148.2 127.6 115.4 100.7 -85.7
Lợi nhuận hoạt động
148.9 134.0 111.5 101.6 80.3
Lợi nhuận trước thuế
149.5 135.2 113.1 103.2 88.6
Lợi nhuận sau thuế
126.7 114.0 99.2 82.6 70.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
126.7 114.0 99.2 82.6 70.9
EPS cơ bản
4,694.00 6,031.00 5,251.00 4,368.00 3,897.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.