ITA

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 85
ROE (TTM) 0.8%
P/B
BVPS (mới nhất) 11,475
ROA (TTM) 0.6%

Bức tranh lợi nhuận

ITA chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -14.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 25.43% và cải thiện thêm -5.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 14.5% YoY lên 321.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 43.7% YoY lên 38.3 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 30.72% lên 25.43% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 321.3 375.8 566.7 -1,545.2 936.5
Tăng trưởng -15% -34% -137% -265%
LNST 81.7 115.5 205.6 -257.9 295.3
Biên LN ròng 25.43% 30.72% 36.28% 16.69% 31.53%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 25.43% trong khi doanh thu ghi nhận -14.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,838.4bn, nợ phải trả 2,007.1bn và vốn chủ 10,768.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -136.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 66.0bn.

Dòng tiền tài chính: 77.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
321.3 375.8 566.7 -1,545.2 936.5
Giá vốn hàng bán
143.2 169.4 247.2 -1,375.3 0.0
Lợi nhuận gộp
178.0 206.5 319.6 -169.9 415.2
Chi phí tài chính
12.5 -15.1 4.6 -31.3 -17.2
Chi phí bán hàng
5.3 0.4 2.7 0.3 -1.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
57.5 81.9 67.0 95.3 -59.3
Lợi nhuận hoạt động
105.0 142.3 247.5 -217.0 351.8
Lợi nhuận trước thuế
104.7 139.9 258.3 -214.9 359.0
Lợi nhuận sau thuế
81.7 115.5 205.6 -257.9 295.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
79.9 113.8 202.0 -260.4 291.7
EPS cơ bản
85.00 121.00 215.00 -277.00 309.61

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.